大胆

dà dǎnđại đảm

Hán Việt: đại đảm · Pinyin: dà dǎn

Tổng quan

dũng cảm; có dũng khí; có chí khí; gan dạ; mạnh dạn. 大膽革新 mạnh dạn cải tiến 大膽探索 mạnh dạn nghiên cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不畏怯﹐有勇气。 2.胆大妄为﹐肆无忌惮。 3.犹言斗胆﹐冒昧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不畏怯。《儒林外史》第四二回:「虧大爺、二爺好大膽還敢進去!若是我們,就殺了也不敢進去。」 2.斗膽,有冒昧之意的謙詞。《水滸傳》第二四回:「王婆只張武大出去了,便走過後門來叫道:『娘子,老身大膽。』」 3.金門群島中靠近最前線的一個孤島,為國軍堅守的陣地。

Cấu tạo: 大 (đại) + 膽 (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn audacious; bold; daring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不畏怯。《儒林外史》第四二回:「虧大爺、二爺好大膽還敢進去!若是我們,就殺了也不敢進去。」 2.斗膽,有冒昧之意的謙詞。《水滸傳》第二四回:「王婆只張武大出去了,便走過後門來叫道:『娘子,老身大膽。』」 3.金門群島中靠近最前線的一個孤島,為國軍堅守的陣地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不畏怯﹐有勇气。 2.胆大妄为﹐肆无忌惮。 3.犹言斗胆﹐冒昧。
  • Kaggle Zh-Vi audaciousness

Eng

  • JMdict bold
  • JMdict daring
  • JMdict audacious
  • Cihui brazen; audacious; outrageous; bold; daring; fearless

Đức

  • Handedict kühn, wagemutig, mutig, dreist

ja

  • JMdict 大胆(だいたん)

other

  • Nguồn khác Trái mật lớn, chỉ lòng dũng cảm, không biết sợ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勇敢 · 斗胆

Từ trái nghĩa

怯懦 · 胆小 · 胆怯