料及

liào jíliêu cập

Hán Việt: liêu cập · Pinyin: liào jí

Tổng quan

lường trước được. giữa đường bị mưa to, không lường trước được

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉料想到中途大雨,原未~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預先猜到。如:「他從未料及會得大獎,真是太意外了。」

Cấu tạo: 料 (liêu) + 及 (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự kiến
  • Cihui dự báo
  • Cihui mong đợi
  • Cihui sự dự đoán
  • Tần suất từ dự kiến , dự báo , mong đợi , sự dự đoán; lường trước được. giữa đường bị mưa to, không lường trước được.; lường trước được
  • Biên soạn 料及 iàojí* v. <wr.> 1. reckon; imagine; suppose; guess; conjecture 2. expect; foresee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預先猜到。如:「他從未料及會得大獎,真是太意外了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉料想到中途大雨,原未~。

Eng

  • Cihui to anticipate; forecast; expectation; anticipation
  • Tần suất từ 料及 iàojí* v. <wr.> 1. reckon; imagine; suppose; guess; conjecture 2. expect; foresee

Đức

  • Handedict vermuten, vorstellen, imaginieren, meinen, ausrechnen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不料