斜視

xié shì tà thị

Hán Việt: tà thị · Pinyin: xié shì

Tổng quan

lé mắt | nhìn ngang | liếc mắt nhìn 1. mắt lé。眼病,由眼球位置異常、眼球肌肉痲痹等原因引起,當一隻眼睛注視目標時,另一隻眼睛的視線偏斜在目標的一邊。也叫斜眼。 2. liếc xéo; liếc。斜著眼看。 目不斜視。 mắt không hề nhìn đi chỗ khác; nhìn thẳng.

Cấu tạo: (tà) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lé mắt | nhìn ngang | liếc mắt nhìn 1. mắt lé。眼病,由眼球位置異常、眼球肌肉痲痹等原因引起,當一隻眼睛注視目標時,另一隻眼睛的視線偏斜在目標的一邊。也叫斜眼。 2. liếc xéo; liếc。斜著眼看。 目不斜視。 mắt không hề nhìn đi chỗ khác; nhìn thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斜著眼睛看。南朝梁.何遜〈七召.聲色〉:「託斜視於遺簪,寄含情而舉扇。」 2.一種眼病。當注視目標時,一眼直視,另一眼斜向一方,多由眼肌失衡所造成。常見的有內斜視和外斜視。也稱為「斜眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斜着眼看; 一种眼病。当一只眼睛直视目标时,另一只眼便斜向一侧。多由眼球位置不正,或眼肌平衡失调所致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斜着眼看。 2.一种眼病。当一只眼睛直视目标时,另一只眼便斜向一侧。多由眼球位置不正,或眼肌平衡失调所致。

Eng

  • CC-CEDICT a squint|sideways glance|to look askance
  • Cihui a squint; sideways glance; to look askance

ja

  • JMdict strabismus|squint

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斜睨