斜視的

xié shì de tà thị đích

Hán Việt: tà thị đích · Pinyin: xié shì de

Tổng quan

chột mắt (y học) lác mắt, hội tụ (y học) lác (mắt), tật lác mắt, cái liếc mắt, (thông tục) sự nhìn, sự xem, sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách), lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ), có tật lác mắt, liếc, liếc nhìn, làm cho (mắt) lác, nhắm nhanh (mắt), nheo (mắt) lác mắt, có ác ý (y học) lác (mắt) (y học) lác (mắt) lác mắt

Cấu tạo: (tà) + (thị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chột mắt (y học) lác mắt, hội tụ (y học) lác (mắt), tật lác mắt, cái liếc mắt, (thông tục) sự nhìn, sự xem, sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách), lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ), có tật lác mắt, liếc, liếc nhìn, làm cho (mắt) lác, nhắm nha…