斜风细雨

xié fēng xì yǔtà phong tế vũ

Hán Việt: tà phong tế vũ · Pinyin: xié fēng xì yǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "斜风旁侧吹来的小风; 细雨小雨。形容小的风雨。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容微风夹着毛毛雨的天气。也比喻用温和舒缓的语气批评别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細密的小雨隨風斜落。形容春天煙雨迷濛的情景。唐.張志和〈漁父歌〉:「青篛笠,綠簑衣,斜風細雨不須歸。」元.范康《竹葉舟》第三折:「江上撐開一葉舟,竿頭收起釣魚鉤。箬笠簑衣隨意有,斜風細雨不須憂。」

Cấu tạo: 斜 (tà) + 風 (phong) + 細 (tế) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 斜风旁侧吹来的小风
  • Biên soạn 细雨小雨。
  • Biên soạn 形容小的风雨。"}
  • Biên soạn 斜風細雨 iéfēngxìyǔ f.e. gentle wind and light rain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.细密的小雨随风斜落。

Eng

  • Cihui 斜風細雨 iéfēngxìyǔ f.e. gentle wind and light rain

Từ liên quan

Gần nghĩa

细雨和风 · 细雨斜风 · 斜風細雨 · 細雨和風 · 细雨纷纷 · 细雨绵绵 · 细雨蒙蒙 · 细雨霏霏