斥地
xích địa
Hán Việt: xích địa · Pinyin: chì dì
Tổng quan
Mở mang đất đai
開拓土地。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「四垂無事,斥地遠境,起十餘郡。」《新唐書.卷一三三.王忠嗣傳》:「自朔方至雲中袤數千里,據要險築城堡,斥地甚遠。」也作「斥土」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khai khẩn đất
- Tần suất từ Mở mang đất đai.; ở mang đất đai
- Biên soạn 斥地 chìdì v.o. <wr.> expand the territory
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開拓土地。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「四垂無事,斥地遠境,起十餘郡。」《新唐書.卷一三三.王忠嗣傳》:「自朔方至雲中袤數千里,據要險築城堡,斥地甚遠。」也作「斥土」。
Eng
- Cihui 斥地 chìdì v.o. <wr.> expand the territory
- Tần suất từ 斥地 chìdì v.o. <wr.> expand the territory