开拓

kāi tuòkhai thác

Hán Việt: khai thác · Pinyin: kāi tuò

Tổng quan

THÁC, THÁP; khai phá; mở rộng; phát triển; khai thác; khuếch trương. năm nay, khuynh hướng sáng tác chuyện ngắn càng được phát triển rộng khắp. 開拓邊疆. mở rộng biên cương. 開拓處女地. khai phá vùng đất hoang.; xây dựng hầm mỏ (để chuẩn bị khai thác mỏ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

开辟; 扩展:~市场, ~处女地丨; 这一年短篇小说的创作道路~得更广阔了; 采掘矿物前进行的修建巷道等工序的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開發、拓展。《三國志.卷二五.魏書.楊阜傳》:「伏惟陛下奉武皇帝開拓之大業,守文皇帝克終之元緒。」

Cấu tạo: 開 (khai) + 拓 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mở mang cho rộng lớn ra — Ngày nay hiểu là mở mang để tìm kiếm lợi ích.; THÁC, THÁP 1. khai phá; mở rộng; phát triển; khai thác; khuếch trương. năm nay, khuynh hướng sáng tác chuyện ngắn càng được phát triển rộng khắp. 開拓邊疆. mở rộng biên cương. 開拓處女地. khai phá vùng đất hoang. 2. xây dựng hầm mỏ (để chuẩn bị khai thác mỏ); khai phá đất mới (cho nông nghiệp) , mở ra (một mạch khoáng sản mới) , phát triển (vùng biên giới) , nghĩa bóng: mở ra (chân trời mới); ở mang cho rộng lớn ra — Ngày nay hiểu là mở mang để tìm kiếm lợi ích
  • Biên soạn v. open up; develop; enlarge/expand (territory/etc.); pioneer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開發、拓展。《三國志.卷二五.魏書.楊阜傳》:「伏惟陛下奉武皇帝開拓之大業,守文皇帝克終之元緒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开辟; 扩展:~市场, ~处女地丨; 这一年短篇小说的创作道路~得更广阔了; 采掘矿物前进行的修建巷道等工序的总称。
  • Kaggle Zh-Vi carve

Eng

  • JMdict reclamation (e.g. of wasteland)
  • JMdict cultivation
  • JMdict development
  • JMdict pioneering
  • JMdict opening up (e.g. of a new market)
  • Cihui to break new ground (for agriculture); to open up (a new seam); to develop (border regions); fig. to open up (new horizons)

Đức

  • Handedict erschließen, erweitern, nutzbar machen

ja

  • JMdict 開拓(かいたく)

other

  • Nguồn khác Mở mang cho rộng lớn ra
  • Nguồn khác Ngày nay hiểu là mở mang để tìm kiếm lợi ích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开发 · 开垦 · 开辟 · 斥地