斥退

chì tuì xích thối

Hán Việt: xích thối · Pinyin: chì tuì

Tổng quan

cách chức | đuổi học | đuổi đi (người hầu, v.v.)

Cấu tạo: (xích) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách chức | đuổi học | đuổi đi (người hầu, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.革退、免職。漢.王充《論衡.定賢》:「准主而說,適時而行,無廷逆之卻,則無斥退之患。」《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「微過斥退,久不復用,有識所惜,儒士痛心,臣竊傷之。」 2.喝令退出。《文明小史》第二八回:「西卿向縣裡說了,誣那田主虐待佃戶,收人家一倍半的租糧,縣裡聽了一面之詞,將田主著實訓飭一頓,斥退不理,倒把那些佃戶放了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指免去官吏的职位或开除学生的学籍;喝令旁边的人退出去:~左右。

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss (from a post)|to expel from school|to order away (servants etc)
  • Cihui to dismiss (from a post); to expel from school; to order away (servants etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

革退