斥骂

chì màxích mạ

Hán Việt: xích mạ · Pinyin: chì mà

Tổng quan

mắng chửi

新华 · Tân Hoa Đại lục

责骂:高声~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大聲責罵。如:「他闖了大禍,被人斥罵了一頓。」也作「斥責」。

Cấu tạo: 斥 (xích) + 罵 (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chửi mắng
  • Google Alex v6 mắng nhiếc
  • VietPhrases chửi rủa; quở trách; trách mắng
  • Tần suất từ chửi rủa; quở trách; trách mắng
  • Biên soạn 斥罵 chìmà v. 1. reproach; upbraid; scold 2. condemn; denounce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲責罵。如:「他闖了大禍,被人斥罵了一頓。」也作「斥責」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 责骂:高声~。

Eng

  • Cihui to scold
  • Tần suất từ 斥罵 chìmà v. 1. reproach; upbraid; scold 2. condemn; denounce

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诃斥