斧鑿痕
phủ tạc ngân
Hán Việt: phủ tạc ngân · Pinyin: fǔ záo hén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斧:斧头;凿:凿子;痕:痕迹。原指用斧头、凿子在木石上加工留下的痕迹。多用来比喻诗文字画等造作,不自然。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用斧凿削刻留下的痕迹。 2.比喻诗文刻意造作的痕迹。
Eng
- Cihui 斧鑿痕 ǔzáohén n. <wr.> 1. marks of hatchet and chisel 2. traces of conscious artistry