斧劈皴 fǔ pī cūn · phủ phách thuân Hán Việt: phủ phách thuân · Pinyin: fǔ pī cūn Tổng quan Cấu tạo: 斧 (phủ) + 劈 (phách) + 皴 (thuân)Pinyinfǔ pī cūnHán Việtphủ phách thuânCấu tạo斧 + 劈 + 皴 · phủ + phách + thuân nghĩa thành phần: phủ + phách + thuân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 中国画皴法的一种。谓用笔如斧削木。Tân Hoa Tự Điển 1.中国画皴法的一种。谓用笔如斧削木。