斧破斨缺

fǔ pò qiāng quē phủ phá thương khuyết

Hán Việt: phủ phá thương khuyết · Pinyin: fǔ pò qiāng quē

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (phá) + (thương) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斨:古代一种斧子。指武器破损残缺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓武器破损残缺。语本《诗.豳风.破斧》"既破我斧﹐又缺我斨。"
  • Tân Hoa Tự Điển 斨古代一种斧子。指武器破损残缺。