斧鑿痕

fǔ záo hén phủ tạc ngân

Hán Việt: phủ tạc ngân · Pinyin: fǔ záo hén

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (tạc) + (ngân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻詩文繪畫過於刻意經營,以致顯得造作而不自然。唐.韓愈〈調張籍〉詩:「徒觀斧鑿痕,不矚治水航。」

Eng

  • Cihui 斧鑿痕 ǔzáohén n. <wr.> 1. marks of hatchet and chisel 2. traces of conscious artistry