斩头觅活

trảm đầu mịch hoạt

Hán Việt: trảm đầu mịch hoạt

Tổng quan

TRẢM ĐẦU MỊCH HOẠT Thiền lâm phương ngữ. Chặt đầu tìm mạng sống. Cắt bỏ cái đầu, tìm kiếm mạng sống, dụ chỉ cho si mê ngu xuẩn hoặc thực hiện lời nói và hành động đã muộn. VMQL q. Trung ghi: 若言即心即佛,權且認奴作郎;生死涅槃,恰似斬頭覓活;若說佛說祖,佛意祖意,大似將木槵子換卻爾眼睛相似。 Nếu nói tức tâm tức Phật, là phương tiện nhân tớ làm chủ; sanh tử niết bàn, giống như chặt đầu tìm mạng sống. Nếu nói Phật nói Tổ, Phật ý tổ ý, rất giống đem…

Cấu tạo: (trảm) + (đầu) + (mịch) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẢM ĐẦU MỊCH HOẠT Thiền lâm phương ngữ. Chặt đầu tìm mạng sống. Cắt bỏ cái đầu, tìm kiếm mạng sống, dụ chỉ cho si mê ngu xuẩn hoặc thực hiện lời nói và hành động đã muộn. VMQL q. Trung ghi: 若言即心即佛,權且認奴作郎;生死涅槃,恰似斬頭覓活;若說佛說祖,佛意祖意,大似將木槵子換卻爾眼睛相似。 Nếu nói tức tâm tức Phật, là phương t…