mịch

Hán Việt: mịch

Tổng quan

(văn học) tìm kiếm tìm thấy biến thể cũ của 覓 觅[mi4]

觅取 · 觅句 · 觅得 · 觅食 · 觅食行为 · 寻觅 · 到处觅食 · 另觅新欢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmịch
Quảng Đôngmik6
Chú âmㄇㄧˋ
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết莫狄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 覓
  • Thiều Chửu Tìm. Nguyễn Du [阮攸] : {Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ} [狼籍殘紅無覓處] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu ? $ Tục viết là [覔].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觅 (会意。从爪,从见。表示用手和眼去寻找。本义寻找,到处寻找) 同本义 是犹欲登山者,涉舟航而觅路。--《晋书·武帝纪》 自行搜觅。--《聊斋志异·促织》 英雄无觅孙仲谋处。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如觅汉(雇工);觅举(士人到处请托人,求人荐举);觅句(指诗人构思、寻觅诗句);觅食(寻找食物);觅死(求死,寻死);觅取(求取);觅活(求活命);觅婚(求婚) 偷窃 我觅得禁魂张员外的一包儿细软,我将归客店里去,安在头边,枕着头。你觅着我的时,你便去上东京。--《喻世明言》 雇 觅(覔)mì找,寻求~食。~路。寻~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to seek|to find
  • CC-CEDICT old variant of 覓|觅[mi4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫狄切,銘入聲。【廣韻】求也。【魏志·管輅傳】覓索餘光。【晉書·武帝紀】是猶欲登山者,涉舟航而覓路。 又【唐書·南蠻傳】南詔以貝十六枚爲一覓。 又【宋史·眞宗紀】祥符三年,以西凉府覓諾族瘴疫,賜藥。【正字通】从爪从見。俗作覔。非。【字彙補】一作𧠘𧠙。【集韻】本作覛,亦書作𧠨,或作眽,𠀤非。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覛 · 覔 · 𥄃 · 𥦀 · 𧠘 · 𧠙 · 覔 · 覛 · 觅 · 觅 · 覓 · 覔