斩截

zhǎn jiétrảm tiệt

Hán Việt: trảm tiệt · Pinyin: zhǎn jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坚定不移貌; 干脆利落貌。 2.清楚明白貌。 3.比喻文风峻刻峭拔。 4.见"斩?"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅定不移,乾脆利落。《朱子語類.卷一二一.訓門人九》:「聖賢說話,那一句不直截?如利刃削成相似。雖以孔子之語,渾然溫厚,然他那句語更是斬截。」

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 截 (tiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚定不移貌; 干脆利落貌。 2.清楚明白貌。 3.比喻文风峻刻峭拔。 4.见"斩?"。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

观望