观望

guān wàngquan vọng

Hán Việt: quan vọng · Pinyin: guān wàng

Tổng quan

xem chừng; xem thế nào. 意存觀望 ý còn xem chừng đã; có ý xem chừng. 徘徊觀望 xem chừng đang lưỡng lự; trông ngóng; mong ngóng; chờ đợi. 四下觀望 mong ngóng khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

怀着犹豫的心情观看事物的发展变化:徘徊~, 他没有拿定主意,还在~; 张望:四下~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.靜觀事變,以待決定。《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙留軍壁鄴,名為救趙,實持兩端以觀望。」 2.遲疑不決。如:「觀望不前」。

Cấu tạo: 觀 (quan) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự đứng giạng chân, sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên, (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài, hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định), giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên, ngồi hai chân hai bên, cưỡi, (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn), (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu), đứng giạng háng, (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào); quan vọng/quán vọng: quan vọng/xem chừng/xem thế…
  • Biên soạn 觀望 uānwàng* v. wait and see; look on (from the sidelines) ◆n. wait and see attitude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靜觀事變,以待決定。《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙留軍壁鄴,名為救趙,實持兩端以觀望。」 2.遲疑不決。如:「觀望不前」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀着犹豫的心情观看事物的发展变化:徘徊~, 他没有拿定主意,还在~; 张望:四下~。

Eng

  • Cihui to wait and see; to watch from the sidelines; to look around; to survey
  • Tần suất từ 觀望 uānwàng* v. wait and see; look on (from the sidelines) ◆n. wait and see attitude , Tā mùqián cǎiqǔ ∼ tàidu. At the moment, he is adopting a wait-and-see attitude

Đức

  • Handedict vom Rande aus zusehen

other

  • Nguồn khác Xem xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迟疑

Từ trái nghĩa

斩截