斬馬劍

zhǎn mǎ jiàn trảm mã kiếm

Hán Việt: trảm mã kiếm · Pinyin: zhǎn mǎ jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trảm) + (mã) + (kiếm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斩马剑"。 2.汉宝剑名。其利可以斩马﹐故称。以其藏于尚方﹐后世俗称尚方宝剑。