斬監候

zhǎn jiān hòu trảm giam hậu

Hán Việt: trảm giam hậu · Pinyin: zhǎn jiān hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (trảm) + (giam) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ã bị kết tội chém đầu, nhưng còn được nhốt lại để chờ đợi. trảm giam hậu trảm giam hậu ☆Đã bị kết tội chém đầu, nhưng còn được nhốt lại để chờ đợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清時代將重刑犯暫時收監,待秋審、朝審後,再重新考核裁定者,稱為「斬監候」。

Eng

  • Cihui 斬監候 hǎnjiānhòu <trad.> n. delayed death penalty (Qing dynasty)