斬監候

zhǎn jiān hòutrảm giam hậu

Hán Việt: trảm giam hậu · Pinyin: zhǎn jiān hòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即斩候决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明清時代將重刑犯暫時收監,待秋審、朝審後,再重新考核裁定者,稱為「斬監候」。

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 監 (giam) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trảm giam hậu
  • Biên soạn 斬監候 hǎnjiānhòu <trad.> n. delayed death penalty (Qing dynasty)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清時代將重刑犯暫時收監,待秋審、朝審後,再重新考核裁定者,稱為「斬監候」。

Eng

  • Cihui 斬監候 hǎnjiānhòu <trad.> n. delayed death penalty (Qing dynasty)

Từ liên quan

Gần nghĩa

监候 · 監候