斬立決

zhǎn lì jué trảm lập quyết

Hán Việt: trảm lập quyết · Pinyin: zhǎn lì jué

Tổng quan

Cấu tạo: (trảm) + (lập) + (quyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清兩代對於不經秋審、朝審便可立時執行的斬刑,稱為「斬立決」。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「證據確鑿,情真罪當,無可出脫,就定了個斬立決,通詳上去。」