斬馬劍
trảm mã kiếm
Hán Việt: trảm mã kiếm · Pinyin: zhǎn mǎ jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢代宮中寶劍,劍利可以斬馬,故名。《漢書.卷六七.朱雲傳》:「臣願賜尚方斬馬劍,斷佞臣一人,以厲其餘。」《太平御覽.卷三四二.兵部.劍》:「王莽使武賁以斬馬劍挫董忠。」
Hán Việt: trảm mã kiếm · Pinyin: zhǎn mǎ jiàn