断头台

duàn tóu táiđoạn đầu thai

Hán Việt: đoạn đầu thai · Pinyin: duàn tóu tái

Tổng quan

ĐÀI đoạn đầu đài; máy chém

新华 · Tân Hoa Đại lục

执行斩刑的台,台上竖立木架,装着可以升降的铡刀,18世纪末法国资产阶级革命时期用过。现多用于比喻。

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 頭 (đầu) + 台 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ máy chém, máy xén (giấy...), (y học) dao cắt hạch hạnh, phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần), chém đầu, xén (giấy...); đoán đầu di/đoán đầu thai/đoán đầu đài/đoạn đầu di/đoạn đầu thai/đoạn đầu đài: đoạn đầu đài/máy chém; máy chém
  • Biên soạn 斷頭臺 uàntóutái n. guillotine M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执行斩刑的台,台上竖立木架,装着可以升降的铡刀,18世纪末法国资产阶级革命时期用过。现多用于比喻。
  • Kaggle Zh-Vi gallows tree

Eng

  • Cihui guillotine; scaffold
  • Tần suất từ 斷頭臺 uàntóutái n. guillotine M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Guillotine

other

  • Nguồn khác Chỗ đất cao dùng để chém đầu kẻ có tội

Từ liên quan

Gần nghĩa

断头器 · 断头路 · 斷頭罪 · 斷頭者 · 斷頭臺 · 断头将军 · 断头 · 斷頭