断头者

đoạn đầu giả

Hán Việt: đoạn đầu giả

Tổng quan

đoạn đầu giả (雜名)犯斷頭罪者。梵網古迹上曰:「雖失淨戒,經說即悔,亦得重受。不同聲聞如斷頭者,現身不能復入僧數。」☸

Cấu tạo: (đoạn) + (đầu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạn đầu giả (雜名)犯斷頭罪者。梵網古迹上曰:「雖失淨戒,經說即悔,亦得重受。不同聲聞如斷頭者,現身不能復入僧數。」☸