斷斷續續的

đoạn đoạn tục tục đích

Hán Việt: đoạn đoạn tục tục đích

Tổng quan

rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh từng cơn; từng đợt, hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...) thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, (y học) từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (máy), lúc chảy lúc không, có nước theo vụ đứt đoạn, từng khúc, không đều

Cấu tạo: (đoạn) + (đoạn) + (tục) + (tục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh từng cơn; từng đợt, hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...) thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, (y học) từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (máy), lúc chảy lúc không, có nước theo…