斷根
đoạn căn
Hán Việt: đoạn căn · Pinyin: duàn gēn
Tổng quan
tuyệt tự: không con cháu nối dõi/đoản hậu/tuyệt chủng/mất giống/trừ tận gốc/trị tận gốc/diệt tận gốc/loại bỏ hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyệt tự: không con cháu nối dõi/đoản hậu/tuyệt chủng/mất giống/trừ tận gốc/trị tận gốc/diệt tận gốc/loại bỏ hoàn toàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);断后:~绝种;比喻彻底除去:这种顽疾难以~。
Eng
- Cihui 斷根 uàngēn v.o. effect a permanent cure