根除
căn trừ
Hán Việt: căn trừ · Pinyin: gēn chú
Tổng quan
xoá sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui xoá sổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底消除。如:「染上吸菸惡習,是很難根除的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻底铲除:~陋习|~火灾隐患。
Eng
- CC-CEDICT to eradicate
- Cihui to eradicate