斷續器

đoạn tục khí

Hán Việt: đoạn tục khí

Tổng quan

người gián đoạn, người ngắt lời, (điện học) cái ngắt (điện) (thông tục) máy điện báo, (thông tục) đồng hồ, người đánh dấu kiểm,(đùa cợt) trái tim

Cấu tạo: (đoạn) + (tục) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gián đoạn, người ngắt lời, (điện học) cái ngắt (điện) (thông tục) máy điện báo, (thông tục) đồng hồ, người đánh dấu kiểm,(đùa cợt) trái tim