斷送
đoạn tống
Hán Việt: đoạn tống · Pinyin: duàn sòng
Tổng quan
đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.) | bị hủy hoại
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.) | bị hủy hoại
- Cihui đoạn tống đoạn tống ☆Dứt bỏ đi. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Đoạn tống nhất sinh duy hữu tửu«. Nghĩa là dứt bỏ một cuộc đời thì chỉ có rượu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.度過時光。唐.韓愈〈遣興〉詩:「斷送一生惟有酒,尋思百計不如閒。」 2.埋葬死者。《水滸傳》第二一回:「恁地時,卻是好也。深謝押司。我心兒死在床上,怎地斷送?」《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「那老和尚已死了,他在地府睜眼等你斷送哩!」 3.葬送、犧牲、賠上。元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「你輕說些,倘或被他聽見,不斷送了我也。」明.康海《中山狼》第一折:「中山狼呵!則被您險些兒把俺管閒事的先生斷送的眼巴巴!」 4.推送。宋賀鑄〈憶仙姿.蓮葉初生〉詞:「向晚鯉魚風,斷送綵帆何處。」 5.宋代歌舞劇在表演之後吹奏的樂曲,稱「斷送」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧失;毁灭(生命、前途等):~了性命。
Eng
- CC-CEDICT to forfeit (future profit, one's life etc)|ruined
- Cihui to forfeit (future profit, one's life etc); ruined