葬送

zàng sòng táng tống

Hán Việt: táng tống · Pinyin: zàng sòng

Tổng quan

tổ chức lễ tang và chôn cất | đưa tiễn lần cuối | (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.) hôn cất tiễn đưa người chết. táng tống táng tống ☆Chôn cất tiễn đưa người chết. táng tống (雜語)送亡人於葬處也。佛滅度後棺歛葬送經曰:「吾滅度後,當有梵志理家盡禮葬送。」☸

Cấu tạo: (táng) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức lễ tang và chôn cất | đưa tiễn lần cuối | (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.) hôn cất tiễn đưa người chết. táng tống táng tống ☆Chôn cất tiễn đưa người chết. táng tống (雜語)送亡人於葬處也。佛滅度後棺歛葬送經曰:「吾滅度後,當有梵志理家盡禮葬送。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下葬、出殯。《後漢書.卷四六.郭陳列傳.陳寵》:「大父母死未滿三月,皆勿徭,令得葬送。」《宋書.卷五三.列傳.謝方明》:「而營舉凶事,盡其力用,數月之間,葬送並畢。」 2.陷害。元.王實甫《西廂記.第二本.第四折》:「索將他攔縱,只恐怕夫人行把我來廝葬送。」《野叟曝言》第五九回:「那陳海鰲的妹子是個賤人,小的怎願與他結婚?都是秋香姐姐葬送小的了!」 3.斷送、毀滅。如:「好賭的人將葬送一生的幸福。」《官場現形記》第一一回:「畢竟戴大理胸有邱壑,聽了此言,恍然大悟道:『是了!是了!我好好的一個缺,就葬送在他這幾句話上了!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安葬送终葬送已毕; 断送;毁掉葬送前途|大好河山葬送在昏君奸臣手里。
  • Tân Hoa Tự Điển ①安葬送终葬送已毕。②断送;毁掉葬送前途|大好河山葬送在昏君奸臣手里。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a funeral procession and burial|to give sb a final send-off|(fig.) to ruin (one's future prospects etc)
  • Cihui to hold a funeral procession and burial; to give sb a final send-off; (fig.) to ruin (one's future prospects etc)

ja

  • JMdict attending a funeral procession|seeing off the deceased|burial of someone's remains|observing a burial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

断送