斯文

sī wéntư văn

Hán Việt: tư văn · Pinyin: sī wén

Tổng quan

Hán Việt: TI, TƯ VĂN người có văn hoá. [sī·wen] Hán Việt: TI, TƯ VĂN nhã nhặn; lịch sự; văn nhã. anh ấy nói chuyện rất lịch sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

①《论语·子罕》天之将丧斯文也,后死者不得与于斯文也。”(斯此。文礼乐制度。)后以斯文”指文人或文化假充斯文, 斯文之族, 斯文扫地。②文雅故作斯文, 不尚斯文, 还像方才大家坐着,说说笑笑,岂不斯文些儿!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.禮樂制度教化。《論語.子罕》:「天之將喪斯文也,後死者不得與於斯文也。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「武功既抗,亦迪斯文,憲章六學,統壹聖真。」 2.儒士。《初刻拍案驚奇》卷一六:「平日敬重斯文,喜歡才士。」《儒林外史》第三六回:「先聖祠內,共觀大禮之光; 國子監中,同仰斯文之主。」

Cấu tạo: 斯 (tư) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tư văn 斯文 dt. <Nho> đạo này, văn hiến này, văn minh này. Sách Luận Ngữ thiên Tử hãn có đoạn: ”Khổng Tử bị hãm ở ấp khuông, ngài nói rằng: Văn Vương đã mất, cái nền văn minh (lễ nhạc, chế độ của nhà Chu) đều ở ngài đó sao? ông trời quả muốn diệt cái văn này (tư văn) thì ta (kẻ chết sau đức Văn Vương) chẳng còn cách nào mà truyền nối được cái văn minh ấy. Còn nếu trời chưa muốn huỷ hoại, thì bọn người khuông kia liệu có làm gì được ta?” (子畏于匡,曰:文王既没,文不在兹乎?天之將喪斯文也,后死者不得與于斯文也。天之未喪斯文也,匡人其如予何?). Mấy kẻ tư văn sinh đất Việt, đạo này nối nắm để cho dài. (Tự thán 92.7). x. văn này.; Giới văn học. Làng…
  • Biên soạn literati and their culture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮樂制度教化。《論語.子罕》:「天之將喪斯文也,後死者不得與於斯文也。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「武功既抗,亦迪斯文,憲章六學,統壹聖真。」 2.儒士。《初刻拍案驚奇》卷一六:「平日敬重斯文,喜歡才士。」《儒林外史》第三六回:「先聖祠內,共觀大禮之光; 國子監中,同仰斯文之主。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的舉止文雅有禮。《紅樓夢》第六三回:「斯文些的纔好,別大呼小叫,惹人聽見。」《文明小史》第三回:「如果打死了外國人,我拚著腦袋去陪他,金委員不該拿讀書人如此蹧蹋,到底不是斯文一脈!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①《论语·子罕》天之将丧斯文也,后死者不得与于斯文也。”(斯此。文礼乐制度。)后以斯文”指文人或文化假充斯文, 斯文之族, 斯文扫地。②文雅故作斯文, 不尚斯文, 还像方才大家坐着,说说笑笑,岂不斯文些儿!

Eng

  • JMdict this academic subject or field of study
  • JMdict Confucian studies
  • Cihui refined; educate; cultured; intellectual; polite; gentle
  • Tần suất từ s.v. refined; gentle , Tā kànshangqu hěn ∼. He looks very refined., , ►See also sīwén

Đức

  • Handedict kultiviert, gebildet
  • Handedict Sven (Eig, Vorn)

ja

  • JMdict 斯文(しぶん)

other

  • Nguồn khác Giới văn học. Làng nho

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗鲁