新世界

xīn shì jiètân thế giới

Hán Việt: tân thế giới · Pinyin: xīn shì jiè

Tổng quan

GIỚI tân thế giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.新社会。 2.比喻未经见的新奇或新颖的境界。 3.新大陆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未曾見過的新奇境界。如:「到狄斯耐樂園一遊,會使人有置身新世界的感覺。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 世 (thế) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn shìjiè p.w. the New World

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未曾見過的新奇境界。如:「到狄斯耐樂園一遊,會使人有置身新世界的感覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.新社会。 2.比喻未经见的新奇或新颖的境界。 3.新大陆。
  • Kaggle Zh-Vi new world

Eng

  • JMdict New World (esp. the Americas, but also Australasia)
  • JMdict new world
  • Cihui 新世界 īn shìjiè p.w. the New World

Đức

  • Handedict Känozoikum (S, Geol)

ja

  • JMdict 新世界(しんせかい)

other

  • Nguồn khác Chỉ châu Mĩ. Như: Tân đại lục
  • Nguồn khác Tân đại lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

世界上 · 世界主 · 世界志 · 世界报 · 世界时 · 世界時 · 世界杯 · 世界波