新亭淚

xīn tíng lèi tân đình lệ

Hán Việt: tân đình lệ · Pinyin: xīn tíng lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (đình) + (lệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新亭:古地名,故址在今南京市的南面。表示痛心国难而无可奈何的心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.言语》"过江诸人﹐每至美日﹐辄相邀新亭﹐藉卉饮宴。周侯中坐而叹曰'风景不殊﹐正自有山河之异!'皆相视流泪。唯王丞相愀然变色曰'当共勠力王室﹐克复神州﹐何至作楚囚相对!'"后多用"新亭泪"﹑"新亭泣"﹑"新亭对泣"指怀念故国或忧国伤时的悲愤心情。