新會員

tân hội viên

Hán Việt: tân hội viên

Tổng quan

người vào (phòng...), người mới vào (nghề...), người đăng tên (dự thi...) lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại

Cấu tạo: (tân) + (hội) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người vào (phòng...), người mới vào (nghề...), người đăng tên (dự thi...) lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại