新分子

xīn fēn zǐ tân phân tử

Hán Việt: tân phân tử · Pinyin: xīn fēn zǐ

Tổng quan

lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại

Cấu tạo: (tân) + (phân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính mới, hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...), mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...), bổ sung chỗ trống, phục hồi; lấy sức khoẻ lại