新名詞
tân danh từ
Hán Việt: tân danh từ · Pinyin: xīn míng cí
Tổng quan
danh từ mới: thuật ngữ mới
Nghĩa
Việt
- Cihui danh từ mới; thuật ngữ mới (những từ ngữ, thuật ngữ mới xuất hiện cùng với những sự vật mới)。隨同新事物新思想的產生而產生的新詞語,多指進入一般語彙的各科術語(不限于名詞)。
- Cihui danh từ mới: thuật ngữ mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新興而未被普遍使用的語詞。《文明小史》第二六回:「此番聽見先生說了這種新名詞,倒要請教請教。」
Eng
- Cihui 新名詞 īn míngcí n. <lg.> new term; neologism