新名詞

xīn míng cí tân danh từ

Hán Việt: tân danh từ · Pinyin: xīn míng cí

Tổng quan

danh từ mới: thuật ngữ mới

Cấu tạo: (tân) + (danh) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ mới: thuật ngữ mới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随着新事物新思想的产生而产生的新词语。多指进入一般语汇的各科术语(不限于名词)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随着新事物新思想的产生而产生的新词语。多指进入一般语汇的各科术语(不限于名词)。

Eng

  • Cihui 新名詞 īn míngcí n. <lg.> new term; neologism