新命名

tân mệnh danh

Hán Việt: tân mệnh danh

Tổng quan

(tôn giáo) sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại, sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại

Cấu tạo: (tân) + (mệnh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại, sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại