新大陸
tân đại lục
Hán Việt: tân đại lục · Pinyin: xīn dà lù
Tổng quan
Thế giới Mới | châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 舊大陸|旧大陆 hoặc Âu-Á
Nghĩa
Việt
- Cihui Thế giới Mới | châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 舊大陸|旧大陆 hoặc Âu-Á
- Cihui tân đại lục tân đại lục ☆Lục địa mới được tìm ra tức châu Mĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美洲。參見「美洲」條。如:「他朝思暮想的,就是移民新大陸。」 2.比喻新奇的境界或發現。如:「攀登至最高峰,他發現了一處人跡罕至的人間仙境,好似一塊新大陸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指西半球的陆地,即南、北美洲。相对于亚欧大陆、非洲大陆等旧大陆而言,1492年意大利航海家哥伦布首先到此。
Eng
- CC-CEDICT the New World|the Americas as opposed to the Old World 舊大陸|旧大陆[jiu4 da4 lu4] or Eurasia
- Cihui the New World; the Americas as opposed to the Old World 舊大陸|旧大陆 or Eurasia
ja
- JMdict New World (esp. the Americas, but also Australasia)