新女性

xīn nǚ xìng tân nữ tính

Hán Việt: tân nữ tính · Pinyin: xīn nǚ xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (nữ) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思想舉止合於時代潮流的女子。通常指有主見、追求新知、經濟獨立且善於生涯規劃的女子。如:「她致力各種婦女運動,被視為新女性的代表。」

Eng

  • Cihui 新女性 īn nǚxìng n. <trad.> new woman (early 20th-century term for a woman with progressive ideas) M:ge/¹míng/²wèi