新娘子
tân nương tử
Hán Việt: tân nương tử · Pinyin: xīn niáng zi
Tổng quan
xem 新娘
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 新娘
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱剛結婚或正要舉行結婚典禮的女子。《儒林外史》第二一回:「央請了鄰居家兩位奶奶把新娘子攙了過來,在房裡拜了花燭。」也稱為「新娘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"新娘"。
Eng
- CC-CEDICT see 新娘[xin1 niang2]
- Cihui see 新娘