新嫁娘
tân giá nương
Hán Việt: tân giá nương · Pinyin: xīn jià niáng
Tổng quan
cô dâu
Nghĩa
Việt
- Cihui cô dâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱剛結婚或正要舉行結婚典禮的女子。清.袁枚《隨園詩話》卷三:「草花插鬢偎籬望,知是誰家新嫁娘。」也稱為「新娘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即新娘。新出嫁的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即新娘。新出嫁的女子。
Eng
- CC-CEDICT bride
- Cihui bride