新市鎮
tân thị trấn
Hán Việt: tân thị trấn · Pinyin: xīn shì zhèn
Tổng quan
thị trấn mới | cộng đồng quy hoạch
Nghĩa
Việt
- Cihui thị trấn mới | cộng đồng quy hoạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新興的市鎮。都市地理學上指為疏散大都市過多的人口和經濟活動,而新開發的市鎮。由英國的霍華德(Ebenezer Howard)於本世紀初率先提倡。其特點為能提供居住和就業的機會,成為一自給自足的個體。如南投縣的中興新村、新北市的林口等。
Eng
- CC-CEDICT new town; planned community
- Cihui new town; planned community