新德里
tân đức lí
Hán Việt: tân đức lí · Pinyin: xīn dé lǐ
Tổng quan
New Delhi, thủ đô của Ấn Độ
Nghĩa
Việt
- Cihui New Delhi, thủ đô của Ấn Độ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於印度國境的北部,雅穆納河之西,面積約四百三十七平方公里。市街寬廣,兩旁遍植花木,為計畫都市的典範,市內廟宇及歷史古蹟甚多。為印度的首都。
Eng
- CC-CEDICT New Delhi, capital of India
- Cihui New Delhi, capital of India