新房

xīn fáng tân phòng

Hán Việt: tân phòng · Pinyin: xīn fáng

Tổng quan

nhà mới tinh | phòng tân hôn

Cấu tạo: (tân) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà mới tinh | phòng tân hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛興建完工或剛買的房子。如:「叔叔最近買的新房,座落在陽明山上。」《醒世姻緣傳》第一四回:「自從有了這新房,又甚是乾淨,又有了獨自院落,那些囚婦又沒處東張西看的來打攪。」 2.新婚夫婦的臥室。《紅樓夢》第六五回:「一時到了新房,已是掌燈時分,悄悄進去。」《儒林外史》第一○回:「席終,歸到新房裡,重新擺酒,夫妻舉案齊眉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新建成的房屋; 新婚夫妇的卧室。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新建成的房屋。 2.新婚夫妇的卧室。

Eng

  • CC-CEDICT brand new house|bridal chamber
  • Cihui brand new house; bridal chamber

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

故宅