新教的

tân giáo đích

Hán Việt: tân giáo đích

Tổng quan

người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị, Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành, phản kháng, phản đối, kháng nghị, Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành cải cách; cải lương; cải tổ, cách tân; cải thiện

Cấu tạo: (tân) + (giáo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị, Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành, phản kháng, phản đối, kháng nghị, Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành cải cách; cải lương; cải tổ, cách tân; cải thiện