新新人類

xīn xīn rén lèi tân tân nhân loại

Hán Việt: tân tân nhân loại · Pinyin: xīn xīn rén lèi

Tổng quan

thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)

Cấu tạo: (tân) + (tân) + (nhân) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為日本新名詞,約指西元一九七一年以後出生的人。在生活態度上,標榜自我及反傳統的特色比新人類更甚。如:「老一輩的人有時候很難了解這些新新人類的想法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指思想、行为等较之“新人类”更不墨守成规,更喜欢标新立异和追求刺激的一类人。

Eng

  • CC-CEDICT new generation of youths (generation X, Y etc)
  • Cihui new generation of youths (generation X, Y etc)