新來的
tân lai đích
Hán Việt: tân lai đích
Tổng quan
sự vào, sự đến, (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức, vào, mới đến, nhập cư, kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức, dồn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự vào, sự đến, (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức, vào, mới đến, nhập cư, kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức, dồn lại