新氣象

tân khí tượng

Hán Việt: tân khí tượng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (khí) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同於以往的景況。如:「新年新氣象」、「剛粉刷過的牆壁,使屋內呈現一片新氣象。」《平妖傳》第二一回:「次第把平安街火發場空地依先造起屋來。雖比不得舊時齊整,一般有廳堂房室,後園種植些花草。正是:頓開新氣象,重整舊門風。」

Eng

  • Cihui 新氣象 īn qìxiàng n. new atmosphere/scene