新生代
tân sanh đại
Hán Việt: tân sanh đại · Pinyin: xīn shēng dài
Tổng quan
Kỷ Cenozoi (thời đại địa chất bao phủ 65 triệu năm qua) | thế hệ mới
Nghĩa
Việt
- Cihui Kỷ Cenozoi (thời đại địa chất bao phủ 65 triệu năm qua) | thế hệ mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表現優異、潛力十足的後進。如:「從那群新生代的身上,可以看到未來國家發展的新希望。」 2.約六千六百萬年前至今的這段地質時間。新生代以哺乳類動物和被子植物發育為主要特徵,尤其是人類出現。另外,新生代主要的地殼運動與造山運動形成現今地球表面的山脈、火山等主要地貌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地质历史上最新的一个时代。起自约6500万年前延续至今。分为老第三纪、新第三纪和第四纪三个纪。该时期形成的地层称为新生界”。当时的海陆分布、山岳位置和江河流向和现在的很相近,动物和植物也接近于现代,尤其后期出现了人类的祖先。
Eng
- CC-CEDICT Cenozoic (geological era covering the last 65m years)
- CC-CEDICT new generation
- Cihui Cenozoic (geological era covering the last 65m years)
ja
- JMdict Cenozoic era