新生命
tân sanh mệnh
Hán Việt: tân sanh mệnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛誕生的生命。如:「請盡力救治他吧!別讓一條新生命,就此結束。」 2.充滿新契機的生命或生活。如:「從信仰裡,她獲得了新生命。」也稱為「新生」。
Eng
- Cihui 新生命 īnshēngmìng n. new life
Hán Việt: tân sanh mệnh